Khu đô thị mới Phú Mỹ An tọa lạc tại phía tây nam của TP-Đà Nẵng, nằm trên trục đường giao thông huyết mạch nối từ Đà Nẵng với thị xã Hội An - di sản văn hóa thế giới gắn liền với danh lam thắng cảnh núi Ngũ Hành, làng đại học Đà Nẵng, bệnh viện Đa Khoa 600 giường, KCN Điện Nam - Điện Ngọc, Lasvegas, sân gold 28 lỗ...
phú mỹ an được quy hoạch bài bản, kiểu mẫu từ hệ thống kỹ thuật hạ tầng đến việc bố không gian quy hoạch
Phú Mỹ An được quy hoạch bài bản, kiểu mẫu từ hệ thống kỹ thuật hạ tầng đến việc bố trí không gian quy hoạch của một khu đô thị hiện đại, đạt các tiêu chuẩn: Xanh - Sạch - Đẹp. Phú Mỹ An đặc biệt chú trọng đầu tư vào các công trình tiện ích như : Trường học, nhà trẻ, khu vui chơi giải trí, thể dục - thể thao, khu thương mại - siêu thị, chung cư..., kết hợp với hệ thống giao thông, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, xử lý nước thải, các hệ thống cáp ngầm, chống sét tiện lợi đạt các tiêu chuẩn cao cấp nhất hiện nay. Để tạo nền tảng vững chắc cho tương lai gia đình bạn hãy đến với khu đô thị mới Phú Mỹ An.
| DANH MỤC LÔ ĐẤT |
| STT |
TÊN KHU |
SỐ LƯỢNG |
TỔNG DIỆN TÍCH (m2) |
TỔNG SỐ THÀNH TIỀN (đồng) |
| 1 |
B2.1 |
52 lô |
8.865,7m2 |
20.683.881.000 |
| 2 |
B2.2 |
50 lô |
7.658,8m2 |
14.111.208.000 |
| 3 |
B2.3 |
38 lô |
5.892,88m2 |
11.711.140.200 |
| 4 |
B2.4 |
80 lô |
13.784,61m2 |
32.177.919.600 |
| 5 |
B2.5 |
26 lô |
3.974,00m2 |
8.423.940.000 |
| 6 |
B2.6 |
48 lô |
7.478,00m2 |
16.277.040.000 |
| 7 |
B2.7 |
62 lô |
9.610,00m2 |
20.755.200.000 |
| 8 |
B2.8 |
26 lô |
3.947,80m2 |
8.363.418.000 |
| 9 |
B2.9 |
24 lô |
3.622,08m2 |
7.674.004.800 |
| 10 |
B2.10 |
22 lô |
3.313,04m2 |
7.055.042.000 |
| 11 |
B2.11 |
23 lô |
3.987,95m2 |
8.971.368.000 |
| 12 |
B3.1 |
32 lô |
11.111,50m2 |
25.987.095.000 |
| 13 |
B3.2 |
14 lô |
4.184,20m2 |
7.610.308.500 |
| 14 |
B3.3 |
24 lô |
7.289,12m2 |
12.295.563.600 |
| 15 |
B3.4 |
14 lô |
4.184,20m2 |
8.002.279.500 |
| 16 |
B3.5 |
24 lô |
7.578,56m2 |
14.259.153.600 |
| 17 |
B3.6 |
14 lô |
4.971,38m2 |
9.384.562.800 |
| 18 |
B3.7 |
27 lô |
9.951,50m2 |
19.197.498.750 |
| 19 |
B3.8 |
14 lô |
4.975,81m2 |
9.468.546.300 |
| 20 |
B3.9 |
16 lô |
5.370,45m2 |
9.688.348.125 |
| 21 |
B3.10 |
26 lô |
9.369 m2 |
22.514.220.000 |
| 22 |
B3.11 |
17 lô |
5.974 m2 |
11.394.000.000 |
| 23 |
B3.12 |
20 lô |
8.092 m2 |
17.351.400.000 |
| 24 |
B3.13 |
18 lô |
7.832 m2 |
16.139.280.000 |
| 25 |
B3.14 |
13 lô |
3.948 m2 |
7.299.960.000 |
| 26 |
B3.15 |
26 lô |
7.986 m2 |
16.960.680.000 |
| 27 |
B3.16 |
12 lô |
3.624,00m2 |
6.691.680.000 |
| 28 |
B3.17 |
24 lô |
7.248,00m2 |
15.539.040.000 |
| 29 |
B3.18 |
11 lô |
3.386 m2 |
6.274.440.000 |
| 30 |
B3.19 |
24 lô |
7.162,00m2 |
15.363.480.000 |
|